Chủ điểm tháng:

NGÀY HỘI CỦA CÔ VÀ MẸ

Thư viện ảnh

Ảnh liên kết

Trường học kết nối Violympic SMAS VietSchool Bộ giáo dục và đào tạo Tài nguyên trực tuyến

 

Thông tin truy cập

Đang xem: 19
Tất cả: 19108404
Các hoạt động khác
CÔNG KHAI TÀI CHÍNH QUÝ 1/2019 THEO TT90/2018/TT-BTC
  Đơn vị: TRƯỜNG MẦM NON A CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Chương: 622 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
   
 
    Phường 1, ngày 19 tháng 4 năm 2019
CÔNG KHAI THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH QUÝ 1 NĂM 2019
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị
 dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
         Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
         Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28  tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ
       Trường Mầm Non A công khai tình hình thực hiện dự toán thu - chi ngân sách quý 1 năm 2019 như sau:
        ĐV tính: Triệu đồng
Số
TT 
Nội dung Dự toán năm Ước thực
hiện quý 1
Ước thực hiện/Dự toán năm (tỷ lệ %) Ước thực hiện quý 1 năm nay so với cùng kỳ năm trước (tỷ lệ %)
1 2 3 4 5 6
A Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí        
I  Số thu phí, lệ phí        
1 Lệ phí        
2 Phí        
II Chi từ nguồn thu phí được để lại        
1 Chi sự nghiệp………………….        
a  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
2 Chi quản lý hành chính        
a  Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ         
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ         
III  Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước        
1 Lệ phí        
2 Phí        
B Dự toán chi ngân sách nhà nước   4.253,22     865,40          20,35             103,50
I Nguồn ngân sách trong nước   4.253,22     865,40          20,35             103,50
1 Chi quản lý hành chính        
2 Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ        
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề   4.253,22     865,40          20,35             103,50
3.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên   4.253,22     865,40          20,35             103,50
6000 Tiền lương    2.084,16      440,26           21,12                99,82
6050 Tiền công trả cho lao động thường xuyên theo hợp đồng         45,60        11,40           25,00              122,98
6100 Phụ cấp lương    1.069,96      237,25           22,17              100,13
6150 Học bổng học sinh, sinh viên           1,40                  -    
6250 Phúc lợi tập thể         48,00                  -    
6300 Các khoản đóng góp       536,54      125,02           23,30                99,73
6400 Các khoản thanh toán khác cho cá nhân       200,00                  -    
6500 Thanh toán dịch vụ công cộng         63,60          9,33           14,67                61,83
6550 Vật tư văn phòng         16,00          6,44           40,25  
6600 Thông tin, tuyên truyền, liên lạc           2,00                  -    
6650 Hội nghị           5,00                  -    
6700 Công tác phí         15,00          1,80           12,00  
6750 Chi phí thuê mướn           6,00          6,98         116,33  
6900 Sửa chữa tài sản phục vụ công tác chuyên môn và duy tu, bảo dưỡng các công trình cơ sở hạ tầng từ kinh phí thường xuyên             36            1,8             5,00  
6950 Mua sắm tài sản phục vụ công tác CM         13,00                  -    
7000 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành         93,02        22,85           24,56              643,66
7050 Mua sắm tài sản vô hình           2,00                  -    
7750 Chi khác         15,94          2,27           14,24                46,80
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên         
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình         
5 Chi bảo đảm xã hội          
6 Chi hoạt động kinh tế         
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường        
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin          
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn        
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao        
II Nguồn vốn viện trợ        
1 Chi quản lý hành chính        
2 Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ        
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề        
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình         
5 Chi bảo đảm xã hội          
6 Chi hoạt động kinh tế         
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường        
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin          
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn        
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao        
III Nguồn vay nợ nước ngoài        
1 Chi quản lý hành chính        
2 Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ        
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề        
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình         
5 Chi bảo đảm xã hội          
6 Chi hoạt động kinh tế         
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường        
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin          
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn        
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao        
           
      Ngày  10  tháng  4  năm 2019
      Thủ trưởng đơn vị
       
       
           
           
           
        Trần Thị Đức Nghiêm

 

Quay lại In bài viết

Các tin liên quan

Tin mới đăng

Thông báo

Văn bản mới

Video clip

Thăm dò ý kiến

Website liên kết