Chủ điểm tháng:

NGÀY HỘI CỦA CÔ VÀ MẸ

Thư viện ảnh

Ảnh liên kết

Trường học kết nối Violympic SMAS VietSchool Bộ giáo dục và đào tạo Tài nguyên trực tuyến

 

Thông tin truy cập

Đang xem: 10
Tất cả: 18962369
Tin ngành giáo dục
CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU - CHI NSNN NĂM 2019
ĐƠN VỊ: TRƯỜNG MẦM NON A          Biểu số 2
CHƯƠNG : 622                                            Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC 
                                                                  ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 11/QĐ-MNA ngày 25/01/2019 của trường Mầm Non A)
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)
    Đơn vị tính: đồng
Số TT Nội dung Dự toán được giao
I Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí  
1 Số thu phí, lệ phí  
1.1 Lệ phí  
1.2 Phí  
2 Chi từ nguồn thu phí được để lại  
2.1 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo - HỌC PHÍ (dịch vụ GD&ĐT)                                         810.039.948
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên                                         284.426.974
b Kinh phí 40% CCTL                                         525.612.974
2.2 Chi quản lý hành chính  
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ  
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ  
3 Số phí, lệ phí nộp NSNN  
3.1 Lệ phí  
3.2 Phí  
II Dự toán chi ngân sách nhà nước                                        3.641.698.000
1 Chi quản lý hành chính  
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ  
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ  
2 Nghiên cứu khoa học  
2.1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ  
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng  
2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề                                        3.641.698.000
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên                                      3.641.698.000
6000 Tiền lương                                      2.024.151.298
6050 Tiền công trả cho lao động thường xuyên theo hợp đồng                                           45.600.000
6100 Phụ cấp lương                                      1.069.962.000
6150 Học bổng học sinh, sinh viên                                             1.400.000
6250 Phúc lợi tập thể                                           68.000.000
6300 Các khoản đóng góp                                         571.960.695
6400 Các khoản thanh toán khác cho cá nhân                                         200.000.000
6500 Thanh toán dịch vụ công cộng                                           60.347.610
6550 Vật tư văn phòng                                           16.000.000
6600 Thông tin, tuyên truyền, liên lạc                                             2.500.000
6700 Công tác phí                                           14.000.000
6750 Chi phí thuê mướn                                             6.000.000
6900 Sửa chữa tài sản phục vụ công tác chuyên môn và duy tu, bảo dưỡng các công trình cơ sở hạ tầng từ kinh phí thường xuyên                                           24.000.000
6950 Mua sắm tài sản phục vụ công tác CM                                           25.000.000
7000 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành                                         101.000.000
7050 Mua sắm tài sản vô hình                                             2.000.000
7750 Chi khác                                           21.300.000
4.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
5 Chi bảo đảm xã hội  
5.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
5.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
6 Chi hoạt động kinh tế  
6.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
6.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường  
7.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
7.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin  
8.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
8.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn  
9.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
9.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao  
10.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
10.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
11 Chi Chương trình mục tiêu  
1 Chi Chương trình mục tiêu quốc gia  
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)  
2 Chi Chương trình mục tiêu  
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)  
III Dự toán các khoản thu bán trú                                        4.770.180.000
1 Tiền ăn                                        2.995.080.000
2 Tiền sinh hoạt bán trú                                           378.300.000
3 Tiền chi cho nhân viên hợp đồng                                        1.396.800.000
IV Dự toán thu các nguồn dịch vụ                                        1.092.000.000
1 Ngoại khóa                                        1.092.000.000
     
     
     
     
    Phường 1, ngày  25 tháng 01 năm 2019
       KẾ TOÁN                                                                                 PHÓ HIỆU TRƯỞNG
     
     
     
     
     
  Hồ Thái Diễm Phượng Trần Thị Đức Nghiêm
     

 

Quay lại In bài viết

Các tin liên quan

Tin mới đăng

Thông báo

Văn bản mới

Video clip

Thăm dò ý kiến

Website liên kết