Chủ điểm tháng:

NGÀY HỘI CỦA CÔ VÀ MẸ

Thư viện ảnh

Ảnh liên kết

Trường học kết nối Violympic SMAS VietSchool Bộ giáo dục và đào tạo Tài nguyên trực tuyến

 

Thông tin truy cập

Đang xem: 7
Tất cả: 18962385
Tin ngành giáo dục
CÔNG KHAI TÀI CHÍNH QUÝ 4/2018, 6 THÁNG CUỐI NĂM 2018
ĐƠN VỊ: TRƯỜNG MẦM NON A     Biểu số 3   
CHƯƠNG : 622        Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC 
                ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính  
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH QUÝ 4 NĂM 2018
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
          Đơn vị  tính: đồng
Số TT Nội dung Dự toán năm Ước thực hiện quý 4 năm 2018 So sánh (%)
Dự toán Cùng kỳ năm trước
I Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí        
1 Số thu phí, lệ phí        
1.1 Lệ phí        
1.2 Phí        
  Học phí        431.730.000         129.285.000           89,84          92,05
2 Chi từ nguồn thu phí được để lại        
2.1 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo - HỌC PHÍ (dịch vụ GD&ĐT)       431.730.000        153.408.692         289,09        875,18
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        259.038.000          85.805.533         132,50        760,03
b Kinh phí 40% CCTL        172.692.000          67.603.159         156,59        115,15
2.2 Chi quản lý hành chính        
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ        
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ        
3 Số phí, lệ phí nộp NSNN        
3.1 Lệ phí        
3.2 Phí        
II Dự toán chi ngân sách nhà nước     3.641.698.000         885.171.602           97,86        126,30
1 Chi quản lý hành chính        
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ        
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ        
2 Nghiên cứu khoa học        
2.1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ        
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng        
2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề        
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên     3.641.698.000         885.171.602 97,86 126,30
  6000 Tiền lương     1.882.038.000 434.579.644 92,36 175,87
  6050 Tiền công trả cho lao động thường xuyên theo hợp đồng          37.080.000 11.960.900 129,03  
  6100 Phụ cấp lương        947.912.000 256.912.320 108,41 163,89
  6150 Học bổng học sinh, sinh viên           5.000.000 1.000.000    
  6300 Các khoản đóng góp        488.274.540 124.128.071 101,69 101,86
  6400 Các khoản thanh toán khác cho cá nhân                       -        
  6500 Thanh toán dịch vụ công cộng          60.600.000 9.385.048 61,95 29,26
  6550 Vật tư văn phòng          16.400.000 2.270.000 55,37 11,13
  6600 Thông tin, tuyên truyền, liên lạc           2.938.000      
  6700 Công tác phí          16.200.000 2.100.000 51,85 210,00
  6750 Chi phí thuê mướn          12.500.000 5.300.070 169,60  
  6900 Sửa chữa tài sản phục vụ công tác chuyên môn và duy tu, bảo dưỡng các công trình cơ sở hạ tầng từ kinh phí thường xuyên          55.000.000   0,00  
  6950 Mua sắm tài sản phục vụ công tác CM          10.200.000      
  7000 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành          83.255.460 28.887.050 138,79 48,14
  7050 Mua sắm tài sản vô hình           4.000.000      
  7750 Chi khác          20.300.000 8.648.499 311,66 134,41
  9050 Mua TSCĐ dùng cho công tác chuyên môn                       -        
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình        
4.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
4.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
5 Chi bảo đảm xã hội        
5.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
5.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
6 Chi hoạt động kinh tế        
6.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
6.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường        
7.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
7.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin        
8.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
8.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn        
9.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
9.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao        
10.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
10.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
11 Chi Chương trình mục tiêu        
1 Chi Chương trình mục tiêu quốc gia        
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)        
2 Chi Chương trình mục tiêu        
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)        
III Dự toán các khoản thu bán trú     4.621.743.000      1.208.484.000         104,59          95,02
1 Tiền ăn     3.217.368.000         750.552.000           93,31          96,98
2 Tiền sinh hoạt bán trú        417.300.000          94.017.000           90,12          89,12
3 Tiền chi cho nhân viên hợp đồng        987.075.000         363.915.000         147,47          92,73
IV Dự toán thu các nguồn dịch vụ        132.500.000         292.350.000              883             834
1 Cantin           6.500.000                        -                  -                 -  
2 Ngoại khóa        126.000.000         292.350.000         928,10        912,31
             
                        Phường 1, ngày 03 tháng 01 năm 2019  
       KẾ TOÁN                                                                                 PHÓ HIỆU TRƯỞNG  
             
        (đã ký)    
             
             
  Hồ Thái Diễm Phượng   Trần Thị Đức Nghiêm  

 

 

ĐƠN VỊ: TRƯỜNG MẦM NON A

   

 

 

Biểu số 3 

 
CHƯƠNG : 622        Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC 
                ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính  

 

ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH 6 THÁNG CUỐI NĂM

 NĂM 2018
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
          Đơn vị  tính: đồng
Số TT Nội dung Dự toán năm Ước thực hiện 6 tháng cuối năm 2018 So sánh (%)
Dự toán Cùng kỳ năm trước
I Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí        
1 Số thu phí, lệ phí        
1.1 Lệ phí        
1.2 Phí        
  Học phí        431.730.000         172.575.000           89,94          91,73
2 Chi từ nguồn thu phí được để lại        
2.1 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo - HỌC PHÍ (dịch vụ GD&ĐT)       431.730.000        248.222.409         217,75        339,49
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        259.038.000         180.619.250         139,45        224,34
b Kinh phí 40% CCTL        172.692.000          67.603.159           78,29        115,15
2.2 Chi quản lý hành chính        
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ        
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ        
3 Số phí, lệ phí nộp NSNN        
3.1 Lệ phí        
3.2 Phí        
II Dự toán chi ngân sách nhà nước     3.641.698.000      1.829.763.548         101,15        106,37
1 Chi quản lý hành chính        
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ        
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ        
2 Nghiên cứu khoa học        
2.1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ        
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng        
2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề        
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên     3.641.698.000      1.829.763.548 101,15 106,37
  6000 Tiền lương     1.882.038.000 880.182.481 93,54 114,00
  6050 Tiền công trả cho lao động thường xuyên theo hợp đồng          37.080.000 21.230.900 114,51  
  6100 Phụ cấp lương        947.912.000 500.380.377 105,58 104,26
  6150 Học bổng học sinh, sinh viên           5.000.000 1.000.000    
  6300 Các khoản đóng góp        488.274.540 302.989.992 124,11 128,42
  6400 Các khoản thanh toán khác cho cá nhân                       -   0    
  6500 Thanh toán dịch vụ công cộng          60.600.000 17.381.179 57,36 31,82
  6550 Vật tư văn phòng          16.400.000 9.459.500 115,36 35,58
  6600 Thông tin, tuyên truyền, liên lạc           2.938.000 0    
  6700 Công tác phí          16.200.000 11.592.000 143,11 89,60
  6750 Chi phí thuê mướn          12.500.000 5.300.070 84,80  
  6900 Sửa chữa tài sản phục vụ công tác chuyên môn và duy tu, bảo dưỡng các công trình cơ sở hạ tầng từ kinh phí thường xuyên          55.000.000 7.050.000 25,64 16,49
  6950 Mua sắm tài sản phục vụ công tác CM          10.200.000 0    
  7000 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành          83.255.460 62.616.050 150,42 82,22
  7050 Mua sắm tài sản vô hình           4.000.000 0    
  7750 Chi khác          20.300.000 10.580.999 190,65 156,85
  9050 Mua TSCĐ dùng cho công tác chuyên môn                       -        
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình        
4.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
4.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
5 Chi bảo đảm xã hội        
5.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
5.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
6 Chi hoạt động kinh tế        
6.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
6.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường        
7.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
7.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin        
8.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
8.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn        
9.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
9.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao        
10.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
10.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
11 Chi Chương trình mục tiêu        
1 Chi Chương trình mục tiêu quốc gia        
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)        
2 Chi Chương trình mục tiêu        
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)        
III Dự toán các khoản thu bán trú     4.621.743.000      1.642.446.000           71,07          89,97
1 Tiền ăn     3.217.368.000      1.015.048.000           63,10          90,32
2 Tiền sinh hoạt bán trú        417.300.000         133.488.000           63,98          84,24
3 Tiền chi cho nhân viên hợp đồng        987.075.000         493.910.000         100,08          90,92
IV Dự toán thu các nguồn dịch vụ        132.500.000         381.350.000              576             604
1 Cantin           6.500.000                        -                  -                 -  
2 Ngoại khóa        126.000.000         381.350.000         605,32        644,39
             
                        Phường 1, ngày 03 tháng 01 năm 2019  
       KẾ TOÁN                                                                                 PHÓ HIỆU TRƯỞNG  
             
             
        (đã ký)    
             
  Hồ Thái Diễm Phượng   Trần Thị Đức Nghiêm  

 

Quay lại In bài viết

Các tin liên quan

Tin mới đăng

Thông báo

Văn bản mới

Video clip

Thăm dò ý kiến

Website liên kết